Ngô

Ngô CBOT



Báo giá bị trễ ít nhất 20 phút
Ngô
Kỳ hạn Giá Thay đổi Giá thanh toán Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Khối lượng
07/2019 447'0 -7'6 454'6 455'4 458'0 442'6 45,611
09/2019 453'4 -8'0 461'4 462'4 464'6 449'4 20,776
12/2019 461'0 -7'4 468'4 469'4 471'4 456'6 44,553
03/2020 466'6 -6'2 473'0 474'6 476'0 462'0 9,401
05/2020 468'0 -6'0 474'0 475'0 476'4 463'6 2,267

Ngô CBOT

Hàng hóa giao dch

Ngô CBOT

Mã hàng hóa

ZCE

Đ ln hp đng

5000 giạ / Lot 

Đơn v yết giá

cent / giạ

Tin t giao dch

USD

Thi gian giao dch

Thứ 2 - Thứ 6: 
• Phiên 1: 07:00 - 19:45
• Phiên 2: 20:30 - 01:20 (ngày hôm sau)

Bước giá

0.25 cent / giạ

Tháng đáo hn

Tháng 3, 5, 7, 9, 12

Ngày đăng ký giao nhn

Ngày làm việc thứ 5 trước ngày thông báo đầu tiên

Ngày thông báo đu tiên

Ngày làm việc cuối cùng của tháng liền trước tháng đáo hạn

Ngày giao dch cui cùng

Ngày làm việc trước ngày 15 của tháng đáo hạn

Ký qu

Theo quy định của MXV

Gii hn v thế

Theo quy định của MXV

Biên đ giá

Giới hạn giá ban đầu

Giới hạn giá mở rộng

$0.25/giạ

$0.40/giạ

Phương thc thanh toán

Giao nhận vật chất

Tiêu chun cht lượng

Ngô hạt vàng loại 1, loại 2, loại 3

Theo quy định của sản phẩm Ngô CBOT giao dịch trên Sở Giao dịch Hàng hóa CBOT.

Ngô được chấp nhận giao dịch là ngô loại 1, ngô loại 2, ngô loại 3 đáp ứng những tiêu chuẩn được mô tả ở bảng dưới:

Phân loại

Trọng lượng thử nghiệm tối thiểu trong 1 giạ

Độ ẩm tối đa

Tỷ lệ tối đa số hạt vỡ và hạt ngoại lai

Số hạt hư tối đa

Hạt hư do nhiệt

Loi 1

56 pound

14%

2.00%

3.00%

0.10%

Loi 2

54 pound

15.50%

3.00%

5.00%

0.20%

Loi 3

52 pound

17.50%

4.00%

7.00%

0.50%

Kiến thức về thị trường giao dịch
hàng hóa
Tìm hiểu thêm

Các sản phẩm khác
MXV đang giao dịch rất nhiều sản phẩm mà Việt Nam đang có thế mạnh về xuất nhập khẩu trên thế giới