MXV TUYỂN DỤNG

CÁC VỊ TRÍ TẠI TRỤ SỞ CHÍNH

Nhân viên Pháp Chế

Nhân viên Content Marketing

Nhân viên Hành chính Nhân sự

Nhân viên khối Công nghệ Thông tin

Nhân viên khối nghiệp vụ

DỮ LIỆU THỊ TRƯỜNG

 

Dữ liệu đáng tin cậy, độ chính xác cao.

Bạn có thể truy cập bất cứ lúc nào, bất cứ nơi đâu

CƠ HỘI

RỦI RO - LỢI ÍCH

 

MXV giúp cân bằng lợi ích và rủi ro

trong giao dịch hàng hóa với các quy tắc

minh bạch

 

Kỳ hạn Giá Thay đổi Khối lượng
ZCEN19 - Ngô 07/2019 450'2 -4'4 54,573
ZCEU19 - Ngô 09/2019 456'2 -5'2 25,074
ZCEZ19 - Ngô 12/2019 464'0 -4'4 51,665
Kỳ hạn Giá Thay đổi Khối lượng
ZSEN19 - Đậu tương 07/2019 910'4 -2'2 45,474
ZSEQ19 - Đậu tương 08/2019 917'2 -2'0 9,124
ZSEU19 - Đậu tương 09/2019 924'0 -2'2 4,850
Kỳ hạn Giá Thay đổi Khối lượng
ZMEN19 - Khô đậu tương 07/2019 323.4 -0.9 12,794
ZMEQ19 - Khô đậu tương 08/2019 324.9 -0.8 3,060
ZMEU19 - Khô đậu tương 09/2019 326.9 -0.7 2,616
Kỳ hạn Giá Thay đổi Khối lượng
ZLEN19 - Dầu đậu tương 07/2019 28.17 +0.03 15,397
ZLEQ19 - Dầu đậu tương 08/2019 28.32 +0.04 3,001
ZLEU19 - Dầu đậu tương 09/2019 28.44 +0.04 1,380
Kỳ hạn Giá Thay đổi Khối lượng
ZWAN19 - Lúa mì 07/2019 531'6 -7'6 17,827
ZWAU19 - Lúa mì 09/2019 534'6 -8'0 12,930
ZWAZ19 - Lúa mì 12/2019 546'2 -7'6 5,370
Kỳ hạn Giá Thay đổi Khối lượng
XCN19 - Ngô mini 07/2019 449'1 -5'5 604
XCU19 - Ngô mini 09/2019 455'7 -5'5 107
XCZ19 - Ngô mini 12/2019 463'6 -4'6 176
Kỳ hạn Giá Thay đổi Khối lượng
XBN19 - Đậu tương mini 07/2019 910'3 -2'3 466
XBQ19 - Đậu tương mini 08/2019 916'0 -3'2 14
XBU19 - Đậu tương mini 09/2019 921'7 -4'3 11
Kỳ hạn Giá Thay đổi Khối lượng
XWN19 - Lúa mì mini 07/2019 531'0 -8'4 334
XWU19 - Lúa mì mini 09/2019 535'0 -7'6 32
XWZ19 - Lúa mì mini 12/2019 549'6 -4'2 4
Kỳ hạn Giá Thay đổi (%) Khối lượng
KCEN19 - Arabica 07/2019 95.3 -0.787 3,931
KCEU19 - Arabica 09/2019 97.6 -0.666 8,324
KCEZ19 - Arabica 12/2019 101.25 -0.642 1,616
Kỳ hạn Giá Thay đổi (%) Khối lượng
LRCN19 - Robusta 07/2019 1,342 -1.043 5,310
LRCU19 - Robusta 09/2019 1,373 -0.947 7,916
LRCX19 - Robusta 11/2019 1,400 -0.714 3,847
Kỳ hạn Giá Thay đổi Khối lượng
CCEU19 - Ca cao 09/2019 2,489 0.402 4,483
CCEZ19 - Ca cao 12/2019 2,505 0.319 2,205
CCEH19 - Ca cao 03/2019 2,500 0.2 1,353
Kỳ hạn Giá Thay đổi Khối lượng
SBEN19 - Đường 11 07/2019 12.59 -0.556 25,716
SBEV19 - Đường 11 10/2019 12.77 -0.548 37,736
SBEH19 - Đường 11 03/2019 13.65 -0.44 7,000
Kỳ hạn Giá Thay đổi Khối lượng
CTEN19 - Bông 07/2019 65.62 -0.015 1,820
CTEZ19 - Bông 12/2019 66.4 -0.03 6,064
CTEH19 - Bông 03/2019 66.83 -0.06 657
Kỳ hạn Giá Thay đổi Khối lượng
ZFTN19 - Cao Su TSR20 07/2019 151.7 0.5 418
ZFTQ19 - Cao Su TSR20 08/2019 151.2 0 322
ZFTU19 - Cao Su TSR20 09/2019 149.7 0.4 700
Kỳ hạn Giá Thay đổi Khối lượng
TRUM19 - Cao su RSS3 06/2019 239.5 -1.0 26
TRUN19 - Cao su RSS3 07/2019 232.0 -3.0 121
TRUQ19 - Cao su RSS3 08/2019 228.9 -0.6 116
Kỳ hạn Giá Thay đổi Khối lượng
PLEM19 - Bạch Kim NYMEX 06/2019 796.0 +2.1 2
PLEN19 - Bạch Kim NYMEX 07/2019 803.0 +8.4 14,094
PLEV19 - Bạch Kim NYMEX 10/2019 808.2 +8.3 2,578
Kỳ hạn Giá Thay đổi Khối lượng
SIEM19 - Bạc COMEX 06/2019 - - 0
SIEN19 - Bạc COMEX 07/2019 14.960 +0.131 46,593
SIEU19 - Bạc COMEX 09/2019 15.035 +0.133 8,225
Kỳ hạn Giá Thay đổi Khối lượng
CPEM19 - Đồng 06/2019 2.6790 +0.0280 18
CPEN19 - Đồng 07/2019 2.6715 +0.0250 51,727
CPEQ19 - Đồng 08/2019 2.6715 +0.0260 213
Kỳ hạn Giá Thay đổi Khối lượng
FEFM19 - Quặng sắt 06/2019 106.88 1.93 3,290
FEFN19 - Quặng sắt 07/2019 107.1 4.25 24,983
FEFQ19 - Quặng sắt 08/2019 103.35 3.52 20,841
Kỳ hạn Giá Thay đổi Khối lượng
QOQ19 - Dầu thô Brent 08/2019 61.32 0.62 154,164
QOU19 - Dầu thô Brent 09/2019 60.45 0.761 104,050
QOV19 - Dầu thô Brent 10/2019 60.01 0.8 55,606
Kỳ hạn Giá Thay đổi Khối lượng
CLEN19 - Dầu thô 07/2019 52.75 +0.82 65,429
CLEQ19 - Dầu thô 08/2019 52.97 +0.80 231,063
CLEU19 - Dầu thô 09/2019 53.06 +0.75 25,983
Kỳ hạn Giá Thay đổi Khối lượng
NGEN19 - Khí tự nhiên 07/2019 2.354 -0.032 33,694
NGEQ19 - Khí tự nhiên 08/2019 2.337 -0.036 24,871
NGEU19 - Khí tự nhiên 09/2019 2.322 -0.037 9,397
Kỳ hạn Giá Thay đổi Khối lượng
RBEN19 - Xăng pha chế 07/2019 1.6927 +0.0019 8,181
RBEQ19 - Xăng pha chế 08/2019 1.6727 +0.0031 19,047
RBEU19 - Xăng pha chế 09/2019 1.6466 +0.0045 10,148
Kỳ hạn Giá Thay đổi Khối lượng
QPN19 - Dầu ít lưu huỳnh 07/2019 554 -0.722 34,213
QPQ19 - Dầu ít lưu huỳnh 08/2019 556.25 -0.719 29,331
QPU19 - Dầu ít lưu huỳnh 09/2019 559.25 -0.581 21,638
Kỳ hạn Giá Thay đổi Khối lượng
NQMN19 - Dầu thô mini 07/2019 52.725 +0.800 7,474
NQMQ19 - Dầu thô mini 08/2019 52.900 +0.725 4,236
NQMU19 - Dầu thô mini 09/2019 53.150 +0.850 45

Tin nổi bật

Bản tin MXV ngày 18/06

Diễn biến thị trường các mặt hàng Nguyên liệu, Kim loại, Nông sản, Năng lượng toàn cầu; Thống kê biến động giá kết thúc phiên giao dịch ngày 17/06.

18/06/2019

Thị trường giá nông sản hôm nay 18/6: Giá tiêu tăng lên 47.000 đồng/kg, giá cà phê đi ngang

Thị trường giá nông sản hôm nay 18/6, giá tiêu đang hồi phục khi liên tục tăng từ cuối tuần trươc đến nay, trong khi đó giá cà phê đi ngang.

18/06/2019

Bản tin MXV ngày 17/06

Diễn biến thị trường các mặt hàng Nguyên liệu, Kim loại, Nông sản, Năng lượng toàn cầu; Thống kê biến động giá kết thúc phiên giao dịch ngày 14/06.

17/06/2019
Hàng hóa
Chốt phiên giao dịch đêm qua 17/6, giá vàng, dầu, thép đồng loạt giảm, quặng sắt giảm khỏi mức cao nhất 6 năm trong khi giá ngô tiếp tục cao nhất 5 năm, đậu tương, lúa mì tăng.
18/06/2019
Thị trường
Thị trường kỳ vọng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ sẽ sớm cắt giảm lãi suất trong tháng 7/2019 đã thúc đẩy giá vàng và đồng tăng trở lại. Chốt phiên giao dịch đêm qua 13/6, giá dầu tăng 2,2%, đường cao nhất 1,5 tháng, quặng sắt đạt mức cao kỷ lục mới, trong khi khí tự nhiên vẫn thấp nhất gần 3 năm.
14/06/2019
Thị trường
Chốt phiên giao dịch đêm qua, giá dầu rơi xuống thấp nhất gần 5 tháng, khí tự nhiên thấp nhất gần 3 năm, trong khi vàng tăng trở lại, quặng sắt lập kỷ lục mới, ca cao chạm đỉnh 11 tháng...
13/06/2019
MXV - Sở giao dịch hàng hóa quy mô cấp quốc gia
Sở Giao Dịch Hàng Hóa Việt Nam (MXV) là đơn vị tổ chức thị trường giao dịch hàng hóa tập trung toàn quốc duy nhất hiện nay tại Việt Nam.
Tìm hiểu thêm
Tham gia làm việc cùng MXV
Xem toàn bộ
Sở Giao dịch Hàng hóa Việt Nam được thành lập, hoạt động theo Nghị định 158/2006/NĐ-CP và Nghị định 51/2018/NĐ-CP (sửa đổi Nghị định số 158/2006/NĐ-CP).

MXV hướng đến tạo ra môi trường làm việc chuyên nghiệp, năng động và mang tính quốc tế.
Vị trí tuyển dụng mới nhất Số lượng Ngày đăng
Kỹ sư hệ thống 3 17/06/2019
Nhân viên Quản lý giao dịch - Quản lý rủi ro 2 17/06/2019
Giám đốc Khối Quản lý Thành viên 1 17/06/2019
Nhân viên Khối Quản lý Rủi ro 2 05/06/2019
Đối tác