sở giao dịch
hàng hóa việt nam

Khối lượng giao dịch

Toàn bộ Khối lượng giao dịch được tổng hợp từ các Sở giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông (CME, ICE, OSE, SGX, BMDX)

Biểu đồ khối lượng giao dịch

Đơn vị: Lot

Bảng số liệu

Khối lượng giao dịch 2026-03 2026-04
Bạc 1,363,812 1,309,940
Bạc micro 2,874,041 1,526,696
Bạc mini 77,090 18,561
Bạch kim 635,613 290,853
Bông 1,790,546 1,855,687
Ca cao 812,852 984,523
Cà phê Arabica 911,054 840,777
Cà phê Robusta 457,911 433,295
Cao su RSS3 21,635 19,975
Cao su TSR20 498,397 377,757
Chì LME 1,651,558 1,649,569
Dầu cọ thô 2,301,870 1,925,575
Dầu đậu tương 6,114,139 5,086,348
Đậu tương 7,213,688 6,051,812
Đậu tương mini 59,542 36,285
Đồng 1,421,683 1,639,463
Đồng LME 4,151,759 3,222,576
Đồng micro 463,426 287,330
Đồng mini 3,544 2,733
Đường 11 4,723,037 4,980,135
Đường trắng 695,345 481,912
Kẽm LME 2,315,635 2,379,544
Khô đậu tương 4,058,248 4,138,491
Lúa mì 3,728,211 3,939,001
Lúa mì Kansas 1,846,432 2,343,780
Lúa mì mini 23,027 20,316
Ngô 11,387,892 10,681,716
Ngô mini 34,453 23,142
Nhôm COMEX 19,636 21,595
Nhôm LME 7,856,206 6,554,699
Niken LME 1,945,816 1,720,933
Quặng sắt 5,995,392 4,597,147
Thép cuộn cán nóng LME 7,429 5,155
Thép phế liệu LME 70,321 90,554
Thép thanh vằn LME 4,473 593
Thiếc LME 200,825 185,740