sở giao dịch
hàng hóa việt nam

Ký quỹ

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA
TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

 
STT Hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu / hợp đồng
1 Bạc Nano ACM SI5CO Kim loại ACM 31,368,000 VNĐ
2 Bạch kim Nano ACM PL1NY Kim loại ACM 41,824,000 VNĐ
3 Đồng Nano ACM CP2CO Kim loại ACM 7,789,720 VNĐ
4 Ngô micro MZC Nông sản CBOT 2,796,980 VNĐ
5 Đậu tương Micro MZS Nông sản CBOT 6,796,400 VNĐ
6 Dầu đậu tương micro MZL Nông sản CBOT 6,038,340 VNĐ
7 Khô đậu tương micro MZM Nông sản CBOT 4,469,940 VNĐ
8 Lúa mì micro MZW Nông sản CBOT 4,757,480 VNĐ
9 Bạc mini MQI Kim loại COMEX 846,726,880 VNĐ
10 Đồng mini MQC Kim loại COMEX 172,524,000 VNĐ
11 Bạc micro SIL Kim loại COMEX 337,676,520 VNĐ
12 Đồng micro MHG Kim loại COMEX 34,504,800 VNĐ
13 Nhôm COMEX ALI Kim loại COMEX 100,639,000 VNĐ
14 Thép phế liệu LME SSC Kim loại LME 8,364,800 VNĐ
15 Thép thanh vằn LME SSR Kim loại LME 10,978,800 VNĐ
16 Thép cuộn cán nóng LME LHC Kim loại LME 17,513,800 VNĐ
17 Đồng CPE Kim loại COMEX 345,048,000 VNĐ
18 Bạc SIE Kim loại COMEX 1,688,356,460 VNĐ
19 Chì LME LEDZ Kim loại LME 88,222,500 VNĐ
20 Đồng LME LDKZ Kim loại LME 588,803,500 VNĐ
21 Kẽm LME LZHZ Kim loại LME 177,752,000 VNĐ
22 Nhôm LME LALZ Kim loại LME 116,976,500 VNĐ
23 Niken LME LNIZ Kim loại LME 314,150,520 VNĐ
24 Thiếc LME LTIZ Kim loại LME 798,969,100 VNĐ
25 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 453,476,720 VNĐ
26 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 31,629,400 VNĐ
27 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu công nghiệp BMDX 40,026,000 VNĐ
28 Đường trắng QW Nguyên liệu công nghiệp ICEEU 39,889,640 VNĐ
29 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICEEU 123,354,660 VNĐ
30 Ca cao CCE Nguyên liệu công nghiệp ICEUS 185,175,760 VNĐ
31 Đường 11 SBE Nguyên liệu công nghiệp ICEUS 21,905,320 VNĐ
32 Bông CTE Nguyên liệu công nghiệp ICEUS 40,517,000 VNĐ
33 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICEUS 251,231,540 VNĐ
34 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu công nghiệp OSE 15,747,000 VNĐ
35 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu công nghiệp SGX 19,552,720 VNĐ
36 Ngô ZCE Nông sản CBOT 28,048,220 VNĐ
37 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 69,767,660 VNĐ
38 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 44,568,700 VNĐ
39 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 60,383,400 VNĐ
40 Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 47,444,100 VNĐ
41 Ngô mini XC Nông sản CBOT 5,620,100 VNĐ
42 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 13,958,760 VNĐ
43 Lúa mì mini XW Nông sản CBOT 9,488,820 VNĐ
44 Lúa mì Kansas KWE Nông sản CBOT 46,006,400 VNĐ

(Ban hành theo Quyết định số 133QĐ/TGĐ-MXV ngày 02/02/2026 và Quyết định số 140QĐ/TGĐ-MXV ngày 03/02/2026)