sở giao dịch
hàng hóa việt nam

Ký quỹ

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA
TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

 
STT Hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu / hợp đồng
1 Bạc Nano ACM SI5CO Kim loại ACM 21,088,000 VNĐ
2 Bạch kim Nano ACM PL1NY Kim loại ACM 26,360,000 VNĐ
3 Đồng Nano ACM CP2CO Kim loại ACM 7,855,280 VNĐ
4 Ngô micro MZC Nông sản CBOT 2,820,520 VNĐ
5 Đậu tương Micro MZS Nông sản CBOT 7,038,120 VNĐ
6 Dầu đậu tương micro MZL Nông sản CBOT 6,089,160 VNĐ
7 Khô đậu tương micro MZM Nông sản CBOT 4,507,560 VNĐ
8 Lúa mì micro MZW Nông sản CBOT 4,797,520 VNĐ
9 Bạc mini MQI Kim loại COMEX 722,712,120 VNĐ
10 Đồng mini MQC Kim loại COMEX 173,976,000 VNĐ
11 Bạc micro SIL Kim loại COMEX 287,824,840 VNĐ
12 Đồng micro MHG Kim loại COMEX 34,795,200 VNĐ
13 Nhôm COMEX ALI Kim loại COMEX 115,984,000 VNĐ
14 Thép phế liệu LME SSC Kim loại LME 8,698,800 VNĐ
15 Thép thanh vằn LME SSR Kim loại LME 11,334,800 VNĐ
16 Thép cuộn cán nóng LME LHC Kim loại LME 17,924,800 VNĐ
17 Đồng CPE Kim loại COMEX 347,952,000 VNĐ
18 Bạc SIE Kim loại COMEX 1,439,124,200 VNĐ
19 Chì LME LEDZ Kim loại LME 81,057,000 VNĐ
20 Đồng LME LDKZ Kim loại LME 601,667,000 VNĐ
21 Kẽm LME LZHZ Kim loại LME 179,248,000 VNĐ
22 Nhôm LME LALZ Kim loại LME 137,731,000 VNĐ
23 Niken LME LNIZ Kim loại LME 302,243,760 VNĐ
24 Thiếc LME LTIZ Kim loại LME 970,575,200 VNĐ
25 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 365,481,400 VNĐ
26 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 31,895,600 VNĐ
27 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu công nghiệp BMDX 60,786,000 VNĐ
28 Đường trắng QW Nguyên liệu công nghiệp ICEEU 40,225,360 VNĐ
29 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICEEU 124,392,840 VNĐ
30 Ca cao CCE Nguyên liệu công nghiệp ICEUS 150,199,280 VNĐ
31 Đường 11 SBE Nguyên liệu công nghiệp ICEUS 22,089,680 VNĐ
32 Bông CTE Nguyên liệu công nghiệp ICEUS 40,858,000 VNĐ
33 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICEUS 200,625,960 VNĐ
34 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu công nghiệp OSE 16,587,000 VNĐ
35 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu công nghiệp SGX 20,877,120 VNĐ
36 Ngô ZCE Nông sản CBOT 28,284,280 VNĐ
37 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 70,354,840 VNĐ
38 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 44,943,800 VNĐ
39 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 60,891,600 VNĐ
40 Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 47,843,400 VNĐ
41 Ngô mini XC Nông sản CBOT 5,667,400 VNĐ
42 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 14,076,240 VNĐ
43 Lúa mì mini XW Nông sản CBOT 9,568,680 VNĐ
44 Lúa mì Kansas KWE Nông sản CBOT 46,393,600 VNĐ

(Ban hành theo Quyết định số 306QĐ/TGĐ-MXV ngày 20/03/2026 và Quyết định số 288QĐ/TGĐ-MXV ngày 18/03/2026)