sở giao dịch
hàng hóa việt nam

Ký quỹ

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA
TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

 
STT Hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu / hợp đồng
1 Bạc mini MQI Kim loại COMEX 99,082,500 VNĐ
2 Đồng mini MQC Kim loại COMEX 66,055,000 VNĐ
3 Bạc micro SIL Kim loại COMEX 39,633,000 VNĐ
4 Đồng micro MHG Kim loại COMEX 13,211,000 VNĐ
5 Dầu Brent mini BM Năng lượng ICESG 22,554,780 VNĐ
6 Khí tự nhiên mini NQG Năng lượng NYMEX 81,908,200 VNĐ
7 Dầu thô WTI micro MCLE Năng lượng NYMEX 22,338,600 VNĐ
8 Đồng CPE Kim loại COMEX 132,110,000 VNĐ
9 Bạc SIE Kim loại COMEX 198,165,000 VNĐ
10 Chì LME LEDZ Kim loại LME 87,072,500 VNĐ
11 Đồng LME LDKZ Kim loại LME 380,717,000 VNĐ
12 Kẽm LME LZHZ Kim loại LME 199,966,500 VNĐ
13 Nhôm LME LALZ Kim loại LME 129,708,000 VNĐ
14 Niken LME LNIZ Kim loại LME 686,731,800 VNĐ
15 Thiếc LME LTIZ Kim loại LME 450,975,500 VNĐ
16 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 73,981,600 VNĐ
17 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 39,633,000 VNĐ
18 Dầu Brent QO Năng lượng ICEEU 247,045,700 VNĐ
19 Dầu ít lưu huỳnh QP Năng lượng ICEEU 347,953,720 VNĐ
20 Dầu WTI mini NQM Năng lượng NYMEX 111,644,960 VNĐ
21 Dầu WTI CLE Năng lượng NYMEX 223,265,900 VNĐ
22 Khí tự nhiên NGE Năng lượng NYMEX 327,632,800 VNĐ
23 Xăng pha chế RBE Năng lượng NYMEX 229,871,400 VNĐ
24 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu công nghiệp BMDX 52,060,000 VNĐ
25 Đường trắng QW Nguyên liệu công nghiệp ICEEU 48,928,740 VNĐ
26 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICEEU 42,539,420 VNĐ
27 Ca cao CCE Nguyên liệu công nghiệp ICEUS 37,783,460 VNĐ
28 Đường 11 SBE Nguyên liệu công nghiệp ICEUS 35,501,560 VNĐ
29 Bông CTE Nguyên liệu công nghiệp ICEUS 118,899,000 VNĐ
30 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICEUS 237,798,000 VNĐ
31 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu công nghiệp OSE 8,160,000 VNĐ
32 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu công nghiệp SGX 10,568,800 VNĐ
33 Ngô ZCE Nông sản CBOT 66,055,000 VNĐ
34 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 116,256,800 VNĐ
35 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 73,981,600 VNĐ
36 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 79,266,000 VNĐ
37 Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 87,192,600 VNĐ
38 Ngô mini XC Nông sản CBOT 13,211,000 VNĐ
39 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 23,155,280 VNĐ
40 Lúa mì mini XW Nông sản CBOT 17,438,520 VNĐ
41 Gạo thô ZRE Nông sản CBOT 33,027,500 VNĐ
42 Lúa mì Kansas KWE Nông sản CBOT 89,834,800 VNĐ

(Ban hành theo quyết định số 741/QĐ/TGĐ-MXV ngày 30/09/2022)