sở giao dịch
hàng hóa việt nam

Ký quỹ

MỨC KÝ QUỸ GIAO DỊCH HỢP ĐỒNG KỲ HẠN TIÊU CHUẨN HÀNG HÓA
TẠI SỞ GIAO DỊCH HÀNG HÓA VIỆT NAM

 
STT Hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm hàng hóa Sở giao dịch nước ngoài liên thông Mức ký quỹ ban đầu / hợp đồng
1 Bạc Nano ACM SI5CO Kim loại ACM 20,944,000 VNĐ
2 Bạch kim Nano ACM PL1NY Kim loại ACM 26,180,000 VNĐ
3 Đồng Nano ACM CP2CO Kim loại ACM 7,801,640 VNĐ
4 Ngô micro MZC Nông sản CBOT 2,670,360 VNĐ
5 Đậu tương Micro MZS Nông sản CBOT 6,806,800 VNĐ
6 Dầu đậu tương micro MZL Nông sản CBOT 5,759,600 VNĐ
7 Khô đậu tương micro MZM Nông sản CBOT 4,319,700 VNĐ
8 Lúa mì micro MZW Nông sản CBOT 4,476,780 VNĐ
9 Bạc mini MQI Kim loại COMEX 1,067,018,260 VNĐ
10 Đồng mini MQC Kim loại COMEX 172,788,000 VNĐ
11 Bạc micro SIL Kim loại COMEX 426,524,560 VNĐ
12 Đồng micro MHG Kim loại COMEX 34,557,600 VNĐ
13 Nhôm COMEX ALI Kim loại COMEX 115,192,000 VNĐ
14 Thép phế liệu LME SSC Kim loại LME 8,377,600 VNĐ
15 Thép thanh vằn LME SSR Kim loại LME 10,995,600 VNĐ
16 Thép cuộn cán nóng LME LHC Kim loại LME 17,540,600 VNĐ
17 Đồng CPE Kim loại COMEX 345,576,000 VNĐ
18 Bạc SIE Kim loại COMEX 2,132,622,800 VNĐ
19 Chì LME LEDZ Kim loại LME 83,776,000 VNĐ
20 Đồng LME LDKZ Kim loại LME 627,665,500 VNĐ
21 Kẽm LME LZHZ Kim loại LME 182,605,500 VNĐ
22 Nhôm LME LALZ Kim loại LME 116,501,000 VNĐ
23 Niken LME LNIZ Kim loại LME 304,892,280 VNĐ
24 Thiếc LME LTIZ Kim loại LME 833,571,200 VNĐ
25 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 445,269,440 VNĐ
26 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 31,677,800 VNĐ
27 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu công nghiệp BMDX 40,326,000 VNĐ
28 Đường trắng QW Nguyên liệu công nghiệp ICEEU 39,950,680 VNĐ
29 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICEEU 123,543,420 VNĐ
30 Ca cao CCE Nguyên liệu công nghiệp ICEUS 149,173,640 VNĐ
31 Đường 11 SBE Nguyên liệu công nghiệp ICEUS 21,938,840 VNĐ
32 Bông CTE Nguyên liệu công nghiệp ICEUS 40,579,000 VNĐ
33 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICEUS 199,255,980 VNĐ
34 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu công nghiệp OSE 16,269,000 VNĐ
35 Cao su TSR20 ZFT Nguyên liệu công nghiệp SGX 19,582,640 VNĐ
36 Ngô ZCE Nông sản CBOT 28,091,140 VNĐ
37 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 69,874,420 VNĐ
38 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 44,636,900 VNĐ
39 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 60,475,800 VNĐ
40 Lúa mì ZWA Nông sản CBOT 47,516,700 VNĐ
41 Ngô mini XC Nông sản CBOT 5,628,700 VNĐ
42 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 13,980,120 VNĐ
43 Lúa mì mini XW Nông sản CBOT 9,503,340 VNĐ
44 Lúa mì Kansas KWE Nông sản CBOT 46,076,800 VNĐ

(Ban hành theo Quyết định số 193QĐ/TGĐ-MXV ngày 23/02/2026 và Quyết định số 191QĐ/TGĐ-MXV ngày 23/02/2026)