sở giao dịch
hàng hóa việt nam

Vị thế mở

Toàn bộ Khối lượng giao dịch được tổng hợp từ các Sở giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông (CME, ICE, OSE, SGX, BMDX)

Biểu đồ vị thế mở

Đơn vị: Lot

Bảng số liệu

Vị thế mở 2023-11 2023-12 2024-01 2024-02 2024-03 2024-04 2024-05
Bạc 142,847 193,721 136,386 142,861 160,771 166,315 180,434
Bạc micro 6,924 8,780 9,729 8,950 8,562 11,263 10,625
Bạc mini 365 459 509 412 559 661 833
Bạch kim 71,111 73,135 72,619 92,494 79,389 80,142 95,253
Bông 195,448 195,612 253,892 269,533 281,137 204,757 230,042
Ca cao 287,861 311,335 325,882 216,987 189,105 152,039 156,471
Cà phê Arabica 208,229 224,157 228,763 214,537 241,134 235,673 245,822
Cà phê Robusta 119,228 100,893 113,260 98,040 101,182 85,881 93,386
Cao su RSS3 8,515 5,667 7,700 9,331 8,154 8,251 7,839
Cao su TSR20 77,920 72,141 77,221 80,954 80,438 72,663 84,334
Chì LME 328,835 258,211 245,732 349,903 356,966 301,632 234,014
Dầu Brent 2,119,668 2,035,248 2,250,659 2,227,708 2,360,359 2,411,997 2,496,410
Dầu Brent mini 100 100 100 100 100 100 100
Dầu cọ thô 206,142 214,704 213,617 253,387 284,711 243,746 219,011
Dầu đậu tương 477,571 488,027 577,508 528,446 574,725 551,017 567,418
Dầu ít lưu huỳnh 635,674 665,987 797,570 819,106 844,416 859,155 896,255
Dầu thô WTI micro 22,883 19,815 20,596 17,001 14,335 20,049 15,355
Đậu tương 740,009 627,579 748,158 706,696 811,579 722,851 818,771
Đậu tương mini 15,378 9,067 10,492 9,265 12,531 10,219 18,197
Dầu WTI 1,649,235 1,581,928 1,766,979 1,614,907 1,776,221 1,794,542 1,799,542
Dầu WTI mini 4,951 3,469 3,206 2,967 2,392 2,505 2,238
Đồng 176,907 193,721 225,894 190,765 285,494 293,492 288,215
Đồng LME 465,651 522,313 459,536 447,389 430,313 513,427 398,227
Đồng micro 2,032 2,775 3,377 2,290 5,385 4,327 7,722
Đồng mini 338 362 508 291 418 371 502
Đường 11 882,004 835,933 857,971 840,047 844,898 833,374 878,880
Đường trắng 80,679 77,184 84,478 77,260 82,798 88,315 97,850
Gạo thô 12,331 10,871 11,611 12,281 9,775 8,868 4,159
Kẽm LME 353,765 393,883 343,717 491,835 401,871 426,944 330,698
Khí tự nhiên 1,332,157 1,389,177 1,476,547 1,495,975 1,587,803 1,559,471 1,495,281
Khí tự nhiên mini 9,189 8,860 17,372 18,079 16,110 13,881 10,448
Khô đậu tương 533,221 426,765 479,104 465,320 469,121 441,965 484,831
Lúa mì 402,399 359,935 413,750 375,452 404,561 362,572 2,950
Lúa mì Kansas 206,012 208,914 239,771 252,234 275,715 228,424 252,916
Lúa mì mini 2,838 2,999 3,139 2,130 2,061 2,167 4,159
Ngô 1,254,035 1,307,001 1,613,696 1,481,638 1,632,013 1,417,715 1,598,742
Ngô mini 6,244 7,755 9,008 5,970 7,576 7,132 11,360
Nhôm COMEX           4,256 4,728
Nhôm LME 707,435 1,013,477 1,029,210 1,207,132 1,232,973 909,337 997,198
Niken LME 196,207 272,636 252,807 317,362 332,794 271,806 321,212
Quặng sắt 1,189,358 1,054,742 1,060,230 959,636 1,020,823 1,017,670 1,125,850
Thép cuộn cán nóng LME 927 12,392 282 624 1,314 163 155
Thép phế liệu LME 8,458 173,457 9,953 10,054 158,788 9,190 9,457
Thép thanh vằn LME 366 7,893 405 328 2,791 302 283
Thiếc LME 43,618 45,874 45,013 47,644 44,659 49,631 53,578
Xăng pha chế 335,983 331,865 372,130 375,283 395,077 414,745 375,549