sở giao dịch
hàng hóa việt nam

Khối lượng giao dịch

Toàn bộ Khối lượng giao dịch được tổng hợp từ các Sở giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông (CME, ICE, OSE, SGX, BMDX)

Biểu đồ khối lượng giao dịch

Đơn vị: Lot

Bảng số liệu

Khối lượng giao dịch 2025-08 2025-09 2025-10 2025-11 2025-12 2026-01 2026-02
Bạc 1,640,415 1,728,962 2,833,595 2,055,020 3,089,552 4,026,994 2,163,505
Bạc micro 343,446 750,380 2,209,636 1,423,123 4,402,664 8,762,996 3,894,977
Bạc mini 14,320 25,362 52,695 23,788 68,881 117,363 84,082
Bạch kim 557,498 1,064,061 816,331 517,415 1,326,954 814,421 442,709
Bông 801,658 672,072 1,088,904 1,300,811 730,436 1,252,776 1,743,758
Ca cao 546,736 432,461 603,766 683,497 560,116 910,939 995,692
Cà phê Arabica 986,553 793,284 744,239 797,211 564,204 767,241 983,227
Cà phê Robusta 451,309 326,657 347,710 744,077 402,331 454,173 482,376
Cao su RSS3 12,011 12,866 14,830 13,579 16,455 21,413 15,429
Cao su TSR20 203,480 268,229 276,408 219,138 236,234 357,116 298,473
Chì LME 1,452,771 1,369,855 1,608,795 1,627,374 1,498,172 1,762,773 1,651,275
Dầu cọ thô 1,557,146 1,367,957 2,042,648 1,719,593 1,532,538 1,767,416 1,188,088
Dầu đậu tương 3,920,980 3,619,105 3,559,377 4,228,814 3,811,560 3,589,039 5,329,109
Đậu tương 5,769,156 4,523,350 9,224,491 5,406,426 6,096,485 4,904,460 8,514,278
Đậu tương mini 46,989 28,621 73,845 51,350 40,086 29,326 72,087
Đồng 1,129,306 971,124 1,532,176 1,600,867 1,386,642 1,977,337 1,878,863
Đồng LME 2,648,226 3,390,763 4,087,944 3,279,342 4,055,716 4,956,123 3,116,860
Đồng micro 157,075 167,110 354,203 188,856 369,050 969,151 720,653
Đồng mini 1,647 1,687 3,345 2,394 6,169 9,770 6,390
Đường 11 2,090,005 3,880,502 2,416,866 1,943,689 2,116,730 2,991,197 4,777,560
Đường trắng 390,988 542,634 505,192 708,949 251,005 515,266 581,485
Kẽm LME 1,883,133 2,274,839 2,703,342 2,368,012 2,396,759 2,403,697 2,041,437
Khô đậu tương 4,336,110 3,583,971 4,266,614 3,834,605 3,223,173 3,042,669 4,301,934
Lúa mì 3,384,926 1,955,420 2,817,106 3,485,678 2,274,140 2,620,674 4,045,978
Lúa mì Kansas 1,849,270 859,307 1,458,432 1,795,385 1,109,312 1,608,977 2,073,635
Lúa mì mini 19,691 11,007 11,495 13,930 7,991 10,986 16,507
Ngô 9,326,353 5,974,370 9,118,259 9,782,659 5,688,598 7,701,584 9,727,264
Ngô mini 26,791 22,023 23,632 23,621 15,346 13,573 17,409
Nhôm COMEX 87,904 86,105 90,491 94,942 87,135 100,600 10,410
Nhôm LME 4,749,474 5,061,741 5,930,149 5,329,481 5,370,642 6,678,837 5,134,555
Niken LME 1,735,979 1,731,398 1,912,470 1,878,607 2,210,377 3,042,586 1,613,038
Quặng sắt 5,291,355   0 4,144,921 4,665,056 5,330,480 4,035,377
Thép cuộn cán nóng LME 4,350 4,143 12,384 16,035 18,662 12,866 2,958
Thép phế liệu LME 45,382 75,515 47,081 54,285 50,772 54,432 36,944
Thép thanh vằn LME 6,199 2,580 9,202 1,050 3,616 7,567 2,720
Thiếc LME 119,548 161,964 150,727 169,298 181,907 204,877 143,092