sở giao dịch
hàng hóa việt nam

Vị thế mở

Toàn bộ Khối lượng giao dịch được tổng hợp từ các Sở giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông (CME, ICE, OSE, SGX, BMDX)

Biểu đồ vị thế mở

Đơn vị: Lot

Bảng số liệu

Vị thế mở 2025-09 2025-10 2025-11 2025-12 2026-01 2026-02
Bạc 163,837 156,090 151,360 153,440 147,995 115,409
Bạc micro 14,346 16,465 14,470 25,700 14,314 31,364
Bạc mini 1,121 1,154 814 1,411 1,300 997
Bạch kim 91,091 78,236 85,492 79,444 76,881 71,286
Bông 278,283 297,502 278,698 303,722 372,796 328,852
Ca cao 113,029 121,151 120,883 125,812 153,441 189,401
Cà phê Arabica 165,749 174,686 159,126 164,245 177,797 166,491
Cà phê Robusta 75,813 68,478 69,242 70,756 78,106 84,959
Cao su RSS3 2,988 2,756 3,078 3,924 5,665 5,270
Cao su TSR20 54,850 63,880 66,775 73,732 78,725 74,640
Chì LME 161,465 150,545 168,380 178,029 170,571 169,995
Dầu cọ thô 258,884 264,770 276,811 258,194 220,712 227,706
Dầu đậu tương 620,367 698,718 685,187 634,396 665,525 705,963
Đậu tương 934,300 858,840 967,104 783,010 884,216 968,672
Đậu tương mini 16,896 13,513 18,202 12,785 15,037 18,764
Đồng 230,658 275,408 238,343 259,318 274,242 247,386
Đồng LME 286,310 315,937 326,279 326,624 303,695 317,827
Đồng micro 7,767 9,985 6,204 9,774 11,386 17,207
Đồng mini 284 412 178 397 636 449
Đường 11 859,715 916,784 945,996 921,308 1,032,301 1,064,307
Đường trắng 137,358 144,125 147,682 148,337 166,765 152,927
Kẽm LME 218,253 221,595 215,943 229,188 224,759 234,644
Khô đậu tương 651,374 616,331 571,220 486,187 536,588 520,586
Lúa mì 472,903 509,246 396,414 491,827 532,820 452,377
Lúa mì Kansas 319,802 326,921 268,326 296,997 306,950 293,754
Lúa mì mini 3,145 2,910 1,942 2,381 2,764 3,144
Ngô 1,551,154 1,610,134 1,452,809 1,549,791 1,724,887 1,645,681
Ngô mini 8,878 10,914 5,861 7,742 9,165 6,775
Nhôm COMEX 1,046 1,491 1,524 2,069 2,195 2,520
Nhôm LME 684,617 738,710 689,659 674,859 654,919 689,719
Niken LME 262,813 263,404 255,568 274,582 282,760 284,357
Quặng sắt   0 1,728,512 1,492,661 1,446,633 1,325,918
Thép cuộn cán nóng LME 3,283 4,507 5,147 5,553 4,390 5,814
Thép phế liệu LME 20,550 18,715 15,867 19,213 19,216 18,180
Thép thanh vằn LME 6,333 8,806 6,035 5,872 3,846 6,028
Thiếc LME 20,747 21,361 23,116 22,981 20,912 24,760