sở giao dịch
hàng hóa việt nam

Vị thế mở

Toàn bộ Khối lượng giao dịch được tổng hợp từ các Sở giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông (CME, ICE, OSE, SGX, BMDX)

Biểu đồ vị thế mở

Đơn vị: Lot

Bảng số liệu

Vị thế mở 2025-08 2025-09 2025-10 2025-11 2025-12 2026-01
Bạc 154,342 163,837 156,090 151,360 153,440 147,995
Bạc micro 13,433 14,346 16,465 14,470 25,700 14,314
Bạc mini 736 1,121 1,154 814 1,411 997
Bạch kim 86,380 91,091 78,236 85,492 79,444 76,881
Bông 248,082 278,283 297,502 278,698 303,722 372,796
Ca cao 90,327 113,029 121,151 120,883 125,812 153,441
Cà phê Arabica 168,496 165,749 174,686 159,126 164,245 177,797
Cà phê Robusta 67,508 75,813 68,478 69,242 70,756 78,106
Cao su RSS3 3,467 2,988 2,756 3,078 3,924 5,665
Cao su TSR20 52,792 54,850 63,880 66,775 73,732 78,725
Chì LME 157,938 161,465 150,545 168,380 178,029 170,571
Dầu cọ thô 253,380 258,884 264,770 276,811 258,194 220,712
Dầu đậu tương 601,064 620,367 698,718 685,187 634,396 665,525
Đậu tương 865,421 934,300 858,840 967,104 783,010 884,216
Đậu tương mini 15,840 16,896 13,513 18,202 12,785 15,037
Đồng 190,771 230,658 275,408 238,343 259,318 274,242
Đồng LME 260,701 286,310 315,937 326,279 326,624 303,695
Đồng micro 3,929 7,767 9,985 6,204 9,774 11,386
Đồng mini 233 284 412 178 397 449
Đường 11 932,257 859,715 916,784 945,996 921,308 1,032,301
Đường trắng 137,026 137,358 144,125 147,682 148,337 166,765
Kẽm LME 190,285 218,253 221,595 215,943 229,188 224,759
Khô đậu tương 576,716 651,374 616,331 571,220 486,187 536,588
Lúa mì 416,517 472,903 509,246 396,414 491,827 532,820
Lúa mì Kansas 276,869 319,802 326,921 268,326 296,997 306,950
Lúa mì mini 3,586 3,145 2,910 1,942 2,381 2,764
Ngô 1,444,994 1,551,154 1,610,134 1,452,809 1,549,791 1,724,887
Ngô mini 7,799 8,878 10,914 5,861 7,742 9,165
Nhôm COMEX 913 1,046 1,491 1,524 2,069 2,195
Nhôm LME 651,675 684,617 738,710 689,659 674,859 654,919
Niken LME 257,898 262,813 263,404 255,568 274,582 282,760
Quặng sắt 1,710,991   0 1,728,512 1,492,661 1,446,633
Thép cuộn cán nóng LME 4,777 3,283 4,507 5,147 5,553 4,390
Thép phế liệu LME 20,605 20,550 18,715 15,867 19,213 19,216
Thép thanh vằn LME 6,084 6,333 8,806 6,035 5,872 3,846
Thiếc LME 20,750 20,747 21,361 23,116 22,981 20,912