sở giao dịch
hàng hóa việt nam

Vị thế mở

Toàn bộ Khối lượng giao dịch được tổng hợp từ các Sở giao dịch hàng hóa nước ngoài liên thông (CME, ICE, OSE, SGX, BMDX)

Biểu đồ vị thế mở

Đơn vị: Lot

Bảng số liệu

Vị thế mở 2025-11 2025-12 2026-01 2026-02 2026-03 2026-04
Bạc 151,360 153,440 147,995 115,409 115,169 95,999
Bạc micro 14,470 25,700 14,314 31,364 20,248 13,563
Bạc mini 814 1,411 1,300 997 1,966 822
Bạch kim 85,492 79,444 76,881 71,286 60,515 61,006
Bông 278,698 303,722 372,796 328,852 347,695 325,766
Ca cao 120,883 125,812 153,441 189,401 203,517 199,137
Cà phê Arabica 159,126 164,245 177,797 166,491 175,500 173,282
Cà phê Robusta 69,242 70,756 78,106 84,959 91,089 83,670
Cao su RSS3 3,078 3,924 5,665 5,270 4,785 5,112
Cao su TSR20 66,775 73,732 78,725 74,640 70,579 70,141
Chì LME 168,380 178,029 170,571 169,995 178,931 174,651
Dầu cọ thô 276,811 258,194 220,712 227,706 246,071 259,891
Dầu đậu tương 685,187 634,396 665,525 705,963 743,731 700,208
Đậu tương 967,104 783,010 884,216 968,672 985,126 921,414
Đậu tương mini 18,202 12,785 15,037 18,764 27,473 24,686
Đồng 238,343 259,318 274,242 247,386 220,756 228,603
Đồng LME 326,279 326,624 303,695 317,827 284,827 258,103
Đồng micro 6,204 9,774 11,386 17,207 10,599 9,693
Đồng mini 178 397 636 449 393 223
Đường 11 945,996 921,308 1,032,301 1,064,307 927,493 967,101
Đường trắng 147,682 148,337 166,765 152,927 138,241 128,435
Kẽm LME 215,943 229,188 224,759 234,644 208,093 231,391
Khô đậu tương 571,220 486,187 536,588 520,586 594,288 571,154
Lúa mì 396,414 491,827 532,820 452,377 489,630 427,978
Lúa mì Kansas 268,326 296,997 306,950 293,754 294,805 289,469
Lúa mì mini 1,942 2,381 2,764 3,144 4,235 4,150
Ngô 1,452,809 1,549,791 1,724,887 1,645,681 1,829,048 1,825,305
Ngô mini 5,861 7,742 9,165 6,775 13,074 12,040
Nhôm COMEX 1,524 2,069 2,195 2,520 2,347 2,352
Nhôm LME 689,659 674,859 654,919 689,719 672,011 668,264
Niken LME 255,568 274,582 282,760 284,357 262,930 253,085
Quặng sắt 1,728,512 1,492,661 1,446,633 1,325,918 1,454,470 1,539,822
Thép cuộn cán nóng LME 5,147 5,553 4,390 5,814 3,843 3,568
Thép phế liệu LME 15,867 19,213 19,216 18,180 17,372 21,366
Thép thanh vằn LME 6,035 5,872 3,846 6,028 3,129 2,783
Thiếc LME 23,116 22,981 20,912 24,760 21,197 20,487